丟掉

diū diào đâu điệu

Hán Việt: đâu điệu · Pinyin: diū diào

Tổng quan

mất | vứt đi | bỏ đi | ném bỏ 1. mất; thất lạc。遺失。 不小心把鑰匙丟掉了。 không cẩn thận làm mất chìa khoá rồi. 丟掉飯碗(失業)。 thất nghiệp; mất việc 我丟掉了一支筆。 tôi mất một cây viết. 2. vứt bỏ; quăng đi; vứt đi。拋棄。 丟掉幻想 vứt bỏ ảo tưởng.

Cấu tạo: (đâu) + (điệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mất | vứt đi | bỏ đi | ném bỏ 1. mất; thất lạc。遺失。 不小心把鑰匙丟掉了。 không cẩn thận làm mất chìa khoá rồi. 丟掉飯碗(失業)。 thất nghiệp; mất việc 我丟掉了一支筆。 tôi mất một cây viết. 2. vứt bỏ; quăng đi; vứt đi。拋棄。 丟掉幻想 vứt bỏ ảo tưởng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.丟棄。如:「把這些雜物拿去丟掉。」 2.遺失。如:「為了找尋丟掉的錢包,他已在這條路上來回走了好幾趟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 遗失不小心把钥匙~了◇~饭碗(失业); 抛弃~幻想。
  • Tân Hoa Tự Điển ①遗失不小心把钥匙~了◇~饭碗(失业)。②抛弃~幻想。

Eng

  • CC-CEDICT to lose|to throw away|to discard|to cast away
  • Cihui to lose; to throw away; to discard; to cast away

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

丢弃 · 扔掉 · 甩掉 · 遗失