陽奉陰違
dương phụng âm vi
Hán Việt: dương phụng âm vi · Pinyin: yáng fèng yīn wéi
Tổng quan
bên ngoài tận tụy nhưng bên trong đối lập (thành ngữ) | làm cho có lệ | ngoài mặt đồng ý, nhưng ngầm phản đối
Nghĩa
Việt
- Cihui bên ngoài tận tụy nhưng bên trong đối lập (thành ngữ) | làm cho có lệ | ngoài mặt đồng ý, nhưng ngầm phản đối
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 阳:表面上;奉:遵守,听从;阴:暗地里。指玩弄两面派手法,表面上遵从,暗地里违背。
- Tân Hoa Tự Điển 1.表面遵从﹐暗中违反。
- Tân Hoa Tự Điển 阳表面上;奉遵守,听从;阴暗地里。指玩弄两面派手法,表面上遵从,暗地里违背。
Eng
- CC-CEDICT outward devotion but inner opposition (idiom); to pay lip service|to agree overtly, but oppose in secret
- Cihui 陽奉陰違 ángfèngyīnwéi f.e. feign compliance