嚴酷
nghiêm khốc
Hán Việt: nghiêm khốc · Pinyin: yán kù
Tổng quan
khắc nghiệt | hà khắc | ảm đạm | tàn nhẫn | nghiêm trọng | cạnh tranh khốc liệt
Nghĩa
Việt
- Cihui khắc nghiệt | hà khắc | ảm đạm | tàn nhẫn | nghiêm trọng | cạnh tranh khốc liệt
- Cihui nghiêm khốc nghiêm khốc ☆Tàn nhẫn, dữ dội.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 嚴厲苛酷。《史記.卷一二二.酷吏傳.序》:「當是之時,吏治若救火揚沸,非武健嚴酷,惡能勝其任而愉快乎!」《漢書.卷八九.循吏傳.黃霸傳》:「繇是俗吏上嚴酷以為能,而霸獨用寬和為名。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 严厉;严格严酷的教训; 残酷;冷酷严酷的剥削|革命党人不畏惧严酷的白色恐怖。
- Tân Hoa Tự Điển ①严厉;严格严酷的教训。②残酷;冷酷严酷的剥削|革命党人不畏惧严酷的白色恐怖。
Eng
- CC-CEDICT bitter|harsh|grim|ruthless|severe|cut-throat (competition)
- Cihui bitter; harsh; grim; ruthless; severe; cut-throat (competition)