严厉

yán lìnghiêm lệ

Hán Việt: nghiêm lệ · Pinyin: yán lì

Tổng quan

nghiêm khắc

新华 · Tân Hoa Đại lục

严肃而厉害:~打击, 态度~, 措辞~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

嚴格猛烈、不寬容。如:「家教嚴厲」。《三國演義》第二九回:「其為人少言語,不飲酒,嚴厲正大。」

Cấu tạo: 嚴 (nghiêm) + 厲 (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ nghiêm lại/nghiêm lệ: nghiêm khắc; chua cay, gay gắt sự chua cay, sự gay gắt sự cứng rắn, tính cứng rắn; độ cứng, độ rắn, tính khắc nghiệt (thời tiết, khí hậu) (y học) sự run rét, sự rùng mình, xác chết cứng đờ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) rigour tính nghiêm khắc, tính khắc khe, tính chặt chẽ, tính nghiêm ngặt, tính khắc nghiệt (thời tiết, khí hậu), tính khắc khổ (đời sống), tính chính xác (phương pháp...), (số nhiều) những biện pháp khắt khe, sự khó khăn gian khổ; cảnh đói kém hoạn nạn tính nghiêm nghị, tính khiêm khắc tính chính xác, tính nghiêm ngặt, tính chặt chẽ, (tài chính) sự khan hiếm…
  • Biên soạn 嚴厲 yánlì* s.v. stern; severe

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 嚴格猛烈、不寬容。如:「家教嚴厲」。《三國演義》第二九回:「其為人少言語,不飲酒,嚴厲正大。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 严肃而厉害:~打击, 态度~, 措辞~。
  • Kaggle Zh-Vi acrimoniously

Eng

  • Cihui severe; strict
  • Tần suất từ 嚴厲 yánlì* s.v. stern; severe , Wǒ fùqin kànshangqu hén ∼. My father looks stern

Đức

  • Handedict harsch

other

  • Nguồn khác Như Nghiêm khắc 嚴刻

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

严峻 · 严格 · 严肃 · 严酷

Từ trái nghĩa

和蔼 · 宽大 · 宽容 · 平和 · 温和