並行不悖

bìng xíng bù bèi tịnh hành bất bội

Hán Việt: tịnh hành bất bội · Pinyin: bìng xíng bù bèi

Tổng quan

chạy song song mà không cản trở | không loại trừ lẫn nhau | hai quá trình có thể thực hiện mà không xung đột cùng thực hiện; song song tiến hành; không ảnh hưởng nhau; không mâu thuẫn, xung đột lẫn nhau。《禮記·中庸》:"道並行而不悖。"指同時進行,互不衝突。

Cấu tạo: (tịnh) + (hành) + (bất) + (bội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạy song song mà không cản trở | không loại trừ lẫn nhau | hai quá trình có thể thực hiện mà không xung đột cùng thực hiện; song song tiến hành; không ảnh hưởng nhau; không mâu thuẫn, xung đột lẫn nhau。《禮記·中庸》:"道並行而不悖。"指同時進行,互不衝突。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《禮記.中庸》:「萬物並育而不相害,道並行而不相悖。」指同時進行,不相妨礙。《朱子語類.卷四二.論語.顏淵篇下》:「二條在學者則當並行不悖否?」《明史.卷一九七.席書傳》:「蓋別以廟祀則大統並行不悖。」也作「並存不悖」。

Eng

  • CC-CEDICT to run in parallel without hindrance|not mutually exclusive|two processes can be implemented without conflict
  • Cihui to run in parallel without hindrance; not mutually exclusive; two processes can be implemented without conflict

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

势不两立 · 大相迳庭