中伤

zhòng shāngtrung thương

Hán Việt: trung thương · Pinyin: zhòng shāng

Tổng quan

hãm hại; vu khống hãm hại. 造謠中傷 đặt chuyện hãm hại người 惡意中傷 cố ý hãm hại

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.受伤; 受害。 2.诬蔑别人使受损害。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.惡意攻擊或陷害他人。《列子.天瑞》:「曉之者曰日月星宿,亦積氣中之有光耀者,只使墜亦不能有所中傷。」 2.受傷。如:「他不幸中傷了。」《三國演義》第五○回:「傳下號令,教老弱中傷軍士在後慢行,強壯者擔土束柴,搬草運蘆,填塞道路。」

Cấu tạo: 中 (trung) + 傷 (thương)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ vảy, rảy, rưới, nói xấu, phỉ báng, vu khống; bôi xấu, bôi nhọ sự vảy, sự rảy, sự rưới (nước...), sự nói xấu, sự phỉ báng, sự vu khống; sự bôi nhọ, lời nói xấu, lời vu khống sự nói vụng, sự nói xấu sau lưng nói xấu; vu khống sự nói xấu; sự vu khống lời vu khống lời nói xấu, lời phỉ báng, lời nói làm mất danh dự, sự nói xấu, sự phỉ báng nói xấu, phỉ báng, làm mất danh dự lời phỉ báng (trên sách báo); bài viết có tính chất phỉ báng; điều phỉ báng, điều bôi nhọ, điều vu oan giá hoạ, (pháp lý) tội phỉ báng, (pháp lý) đơn bên nguyên, phỉ báng, bôi nhọ (ai) (trên sách báo); đưa ra lời phỉ báng, đưa…
  • Biên soạn 中傷 zhōngshāng v. defame; discredit

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.惡意攻擊或陷害他人。《列子.天瑞》:「曉之者曰日月星宿,亦積氣中之有光耀者,只使墜亦不能有所中傷。」 2.受傷。如:「他不幸中傷了。」《三國演義》第五○回:「傳下號令,教老弱中傷軍士在後慢行,強壯者擔土束柴,搬草運蘆,填塞道路。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.受伤; 受害。 2.诬蔑别人使受损害。
  • Kaggle Zh-Vi asperse

Eng

  • JMdict slander
  • JMdict libel
  • JMdict defamation
  • JMdict calumny
  • JMdict smear
  • Cihui to slander; to defame; to get hit (by a bullet); to be wounded
  • Tần suất từ 中傷 zhōngshāng v. defame; discredit, , ►See also ²zhòngshāng

Đức

  • Handedict schelten

ja

  • JMdict 中傷(ちゅうしょう)

other

  • Nguồn khác Bị tổn hại hư hao thân thể

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

毁谤 · 诋毁 · 诽谤

Từ trái nghĩa

说合