中傷

zhòng shāng trung thương

Hán Việt: trung thương · Pinyin: zhòng shāng

Tổng quan

phỉ báng | bôi nhọ | bị trúng đạn | bị thương

Cấu tạo: (trung) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phỉ báng | bôi nhọ | bị trúng đạn | bị thương
  • Cihui trúng thương trúng thương ☆Bị tổn hại hư hao thân thể.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.惡意攻擊或陷害他人。《列子.天瑞》:「曉之者曰日月星宿,亦積氣中之有光耀者,只使墜亦不能有所中傷。」 2.受傷。如:「他不幸中傷了。」《三國演義》第五○回:「傳下號令,教老弱中傷軍士在後慢行,強壯者擔土束柴,搬草運蘆,填塞道路。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 受伤;受害; 诬蔑别人使受损害。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.受伤;受害。 2.诬蔑别人使受损害。

Eng

  • CC-CEDICT to slander; to defame|to get hit (by a bullet); to be wounded
  • Cihui to slander; to defame; to get hit (by a bullet); to be wounded

ja

  • JMdict slander|libel|defamation|calumny|smear

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

毁谤 · 诋毁 · 诽谤

Từ trái nghĩa

说合