中華人民共和國

zhōng huá rén mín gòng hé guó trung hoa nhân dân cộng hòa quốc

Hán Việt: trung hoa nhân dân cộng hòa quốc · Pinyin: zhōng huá rén mín gòng hé guó

Tổng quan

Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

Cấu tạo: (trung) + (hoa) + (nhân) + (dân) + (cộng) + (hòa) + (quốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 简称中国”。1949年10月1日成立的社会主义国家。在亚洲东部、太平洋西侧。面积960万平方千米。人口113亿(1990年)。由五十六个民族组成『族约占总人口93%。通行汉语。全国划分为四个直辖市、二十三个省、五个自治区和香港特别行政区。澳门在我国恢复行使主权后设特别行政区。首都北京。地势西高东低,形成三个阶梯。山地占三分之二,平原占三分之一。地跨热、亚热、温三带。煤、石油等自然资源丰富。历史悠久,世界四大文明古国之一。

Eng

  • CC-CEDICT People's Republic of China
  • Cihui People's Republic of China