中國農業銀行

zhōng guó nóng yè yín háng trung quốc nông nghiệp ngân hành

Hán Việt: trung quốc nông nghiệp ngân hành · Pinyin: zhōng guó nóng yè yín háng

Tổng quan

Ngân hàng Nông nghiệp Trung Quốc

Cấu tạo: (trung) + (quốc) + (nông) + (nghiệp) + (ngân) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Ngân hàng Nông nghiệp Trung Quốc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国办理农村金融业务的专业银行。1955年3月成立。主要任务是统一管理国家支援农业资金,集中办理农村信贷,领导农村信用合作社,发展农村金融事业。中国商业银行法实施后,逐步转制为国有商业银行。

Eng

  • CC-CEDICT Agricultural Bank of China
  • Cihui Agricultural Bank of China