中國工農紅軍

zhōng guó gōng nóng hóng jūn trung quốc công nông hồng quân

Hán Việt: trung quốc công nông hồng quân · Pinyin: zhōng guó gōng nóng hóng jūn

Tổng quan

hồng quân công nông Trung Quốc: hồng quân

Cấu tạo: (trung) + (quốc) + (công) + (nông) + (hồng) + (quân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hồng quân công nông Trung Quốc: hồng quân

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 简称红军”。土地革命战争时期,中国共产党领导的人民军队。中国人民解放军的前身。由中国工农革命军和中国共产党领导的其他工农武装于1928年5月25日后陆续改称。曾组成第一、二、四方面军和西北红军,粉碎国民党军多次围剿”。1934年10月后陆续长征,并胜利到达陕北。抗日战争爆发后,改称八路军和新四军。

Eng

  • Cihui 中國工農紅軍 hōngguó Gōng-Nóng Hóngjūn p.w. Chinese Workers' and Peasants' Red Army (1928-1937)