中國工商銀行
trung quốc công thương ngân hành
Hán Việt: trung quốc công thương ngân hành · Pinyin: zhōng guó gōng shāng yín háng
Tổng quan
Ngân hàng Công thương Trung Quốc (ICBC)
Cấu tạo: 中 (trung) + 國 (quốc) + 工 (công) + 商 (thương) + 銀 (ngân) + 行 (hành)
Nghĩa
Việt
- Cihui Ngân hàng Công thương Trung Quốc (ICBC)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 中国办理工商信贷和城镇储蓄业务的有商业银行。1984年1月成立。其主要业务范围是办理工商企业、机关、团体、集体经济和个体经济的存款业务,办理工商企业贷款业务;组织社会各阶层的储蓄存款;受中国人民银行委托,管理国有工商企业的流动资金;办理结算和中国人民银行委托的其他业务。
Eng
- CC-CEDICT Industrial and Commercial Bank of China (ICBC)
- Cihui Industrial and Commercial Bank of China (ICBC)