中國建設銀行

zhōng guó jiàn shè yín háng trung quốc kiến thiết ngân hành

Hán Việt: trung quốc kiến thiết ngân hành · Pinyin: zhōng guó jiàn shè yín háng

Tổng quan

Ngân hàng Xây dựng Trung Quốc

Cấu tạo: (trung) + (quốc) + (kiến) + (thiết) + (ngân) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Ngân hàng Xây dựng Trung Quốc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国管理固定资产投资的专业银行。1954年10月成立。原名中国人民建设银行”。1996年改现名。主要任务是管理国家的基本建设支出预算和决算;执行基本建设财务监督;办理基本建设贷款等业务。中国商业银行法实施后,逐步转制为国有商业银行。

Eng

  • CC-CEDICT China Construction Bank
  • Cihui China Construction Bank