中子星

zhōng zǐ xīngtrung tử tinh

Hán Việt: trung tử tinh · Pinyin: zhōng zǐ xīng

Tổng quan

TINH sao trung tử

新华 · Tân Hoa Đại lục

中子及少量质子和电子组成的恒星。由普通恒星演化到最后阶段,经超新星爆发而成。典型中子星的质量为01~2个太阳质量,半径10千米左右,外层有厚约1千米的固体外壳,密度为1011~1014克/厘米3; 第二层是密度为1014~1015克/厘米3的中子流体层; 第三层是π介子凝聚层,中心的密度高达1016克/厘米3。

Cấu tạo: 中 (trung) + 子 (tử) + 星 (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sao nơtron
  • Tần suất từ sao neutron; sao nơtron; TINH sao trung tử; sao trung tử

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中子及少量质子和电子组成的恒星。由普通恒星演化到最后阶段,经超新星爆发而成。典型中子星的质量为01~2个太阳质量,半径10千米左右,外层有厚约1千米的固体外壳,密度为1011~1014克/厘米3; 第二层是密度为1014~1015克/厘米3的中子流体层; 第三层是π介子凝聚层,中心的密度高达1016克/厘米3。

Eng

  • JMdict Chinese Heart constellation (one of the 28 mansions)
  • Cihui neutron star
  • Tần suất từ neutron star

Đức

  • Handedict Neutronenstern (S, Astron)

ja

  • JMdict 中子星(なかごぼし)

Từ liên quan

Gần nghĩa

中子弹 · 中子态 · 中子態 · 中子数 · 中子源 · 中子 · 中子俘获 · 中子刀