临阵磨枪

lín zhèn mó qiānglâm trận ma thương

Hán Việt: lâm trận ma thương · Pinyin: lín zhèn mó qiāng

Tổng quan

nước đến chân mới nhảy

新华 · Tân Hoa Đại lục

临:到,快要; 阵:阵地、战场; 枪:指梭镖、长矛一类的武器。到了快要上阵打仗的时候才磨刀擦枪。比喻事到临头才匆忙准备。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

到了上陣打仗,才去磨槍。意謂事態急迫,才倉促應變,為時已晚。如:「快到期末考了,圖書館裡座無虛席,所謂:『臨陣磨槍,不亮也光。』」《紅樓夢》第七○回:「王夫人便說:『臨陣磨槍,也不中用!有這會子著急,天天寫寫念念,有多少完不了的!』」

Cấu tạo: 臨 (lâm) + 陣 (trận) + 磨 (ma) + 槍 (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngh. mài giáo ngay trước khi ra trận (thành ngữ)
  • Cihui bóng. chỉ chuẩn bị vào phút cuối
  • Biên soạn start to prepare only at the last moment

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.到了阵前才磨枪。喻事到临头﹐方作准备。
  • Kaggle Zh-Vi swot up

Eng

  • Cihui 臨陣磨槍 ínzhènmóqiāng f.e. start to prepare only at the last moment

Đức

  • Handedict kurz vor Schlachtbeginn seine Lanze schleifen

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

常备不懈 · 未雨绸缪