臨陣磨槍
lâm trận ma thương
Hán Việt: lâm trận ma thương · Pinyin: lín zhèn mó qiāng
Tổng quan
ngh. mài giáo ngay trước khi ra trận (thành ngữ) | bóng. chỉ chuẩn bị vào phút cuối
Nghĩa
Việt
- Cihui ngh. mài giáo ngay trước khi ra trận (thành ngữ) | bóng. chỉ chuẩn bị vào phút cuối
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 临:到,快要;阵:阵地、战场;枪:指梭镖、长矛一类的武器。到了快要上阵打仗的时候才磨刀擦枪。比喻事到临头才匆忙准备。
- Tân Hoa Tự Điển 1.到了阵前才磨枪。喻事到临头﹐方作准备。
- Tân Hoa Tự Điển 临到,快要;阵阵地、战场;枪指梭镖、长矛一类的武器。到了快要上阵打仗的时候才磨刀擦枪。比喻事到临头才匆忙准备。
Eng
- CC-CEDICT lit. to sharpen one's spear only before going into battle (idiom)|fig. to make preparations only at the last moment
- Cihui 臨陣磨槍 ínzhènmóqiāng f.e. start to prepare only at the last moment