未雨绸缪

wèi yǔ chóu móuvị vũ trù mâu

Hán Việt: vị vũ trù mâu · Pinyin: wèi yǔ chóu móu

Tổng quan

TRÙ MẬU phòng ngừa chu đáo; lo trước tính sau (ví với việc đề phòng trước)

新华 · Tân Hoa Đại lục

绸缪:紧密缠缚。天还没有下雨,先把门窗绑牢。比喻事先做好准备工作。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

鳥兒為了確保鳥巢的堅固,在未下雨前,便已著手修補窩巢。語本《詩經.豳風.鴟鴞》:「迨天之未陰雨,徹彼桑土,綢繆牖戶。」比喻事先預備,防患未然。《隋唐演義》第五二回:「況我家雖有預備,積儲幾倉,亦當未雨綢繆,要防自己饑饉。」

Cấu tạo: 未 (vị) + 雨 (vũ) + 綢 (trù) + 繆 (mâu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: trước khi mưa, bọc bằng lụa (thành ngữ, từ Kinh Thi 詩經
  • Cihui 诗经)
  • Cihui nghĩa bóng: lên kế hoạch trước
  • Cihui chuẩn bị cho ngày mưa phòng ngừa chu đáo; lo trước tính sau (ví với việc đề phòng trước)。 趁著天沒下雨,先修繕房屋門窗。比喻事先防備。
  • Biên soạn take precautions

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 绸缪:紧密缠缚。天还没有下雨,先把门窗绑牢。比喻事先做好准备工作。
  • Kaggle Zh-Vi against rainy day

Eng

  • Cihui lit. before it rains, bind around with silk (idiom, from Book of Songs 詩經; 诗经); fig. to plan ahead; to prepare for a rainy day

Đức

  • Handedict sich auf schlechte Zeiten vorbereiten

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

有备无患 · 防患未然

Từ trái nghĩa

临渴掘井 · 江心补漏