常備不懈
thường bị bất giải
Hán Việt: thường bị bất giải · Pinyin: cháng bèi bù xiè
Tổng quan
luôn luôn sẵn sàng
Nghĩa
Việt
- Cihui luôn luôn sẵn sàng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 常:时常;备:防备,准备;懈:懈怠,放松。时刻准备着,毫不忪懈。
- Tân Hoa Tự Điển 1.经常准备着,毫不松懈。
- Tân Hoa Tự Điển 常时常;备防备,准备;懈懈怠,放松。时刻准备着,毫不忪懈。
Eng
- Cihui 常備不懈 hángbèibùxiè f.e. always on alert