常备不懈

cháng bèi bù xièthường bị bất giải

Hán Việt: thường bị bất giải · Pinyin: cháng bèi bù xiè

Tổng quan

BẤT GIẢI, CẢI luôn luôn sẵn sàng

新华 · Tân Hoa Đại lục

常:时常; 备:防备,准备; 懈:懈怠,放松。时刻准备着,毫不忪懈。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

時時刻刻防備著,絲毫不敢鬆懈。如:「三軍常備不懈,以確保國家安全。」

Cấu tạo: 常 (thường) + 備 (bị) + 不 (bất) + 懈 (giải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui luôn luôn sẵn sàng
  • Biên soạn 常備不懈 hángbèibùxiè f.e. always on alert

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.经常准备着,毫不松懈。

Eng

  • Cihui 常備不懈 hángbèibùxiè f.e. always on alert

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

枕戈待旦

Từ trái nghĩa

临阵磨枪