奴隶

nú lìnô lệ

Hán Việt: nô lệ · Pinyin: nú lì

Tổng quan

nô lệ

新华 · Tân Hoa Đại lục

见奴隶阶级”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

供人使役而不能自由的人。北齊.顏之推《顏氏家訓.勉學》:「爰及農商工賈,廝役奴隸,釣魚屠肉,飯牛牧羊,皆有先達,可為師表。」《文明小史》第三八回:「你也算得一方之主,為什麼要聽那陸賊的指揮?不是甘心做他的奴隸嗎?」

Cấu tạo: 奴 (nô) + 隸 (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn slave M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 供人使役而不能自由的人。北齊.顏之推《顏氏家訓.勉學》:「爰及農商工賈,廝役奴隸,釣魚屠肉,飯牛牧羊,皆有先達,可為師表。」《文明小史》第三八回:「你也算得一方之主,為什麼要聽那陸賊的指揮?不是甘心做他的奴隸嗎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见奴隶阶级”。
  • Kaggle Zh-Vi bond servant

Eng

  • Cihui slave

Đức

  • Handedict Leibeigene

other

  • Nguồn khác Kẻ dày tớ, mà thân xác và cả mạng sống đều thuộc quyền người chủ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仆从 · 奴仆 · 奴婢 · 奴才

Từ trái nghĩa

主人