奴隸

nú lì nô lệ

Hán Việt: nô lệ · Pinyin: nú lì

Tổng quan

nô lệ

Cấu tạo: (nô) + (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nô lệ
  • Cihui nô lệ nô lệ ☆Kẻ dày tớ, mà thân xác và cả mạng sống đều thuộc quyền người chủ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 供人使役而不能自由的人。北齊.顏之推《顏氏家訓.勉學》:「爰及農商工賈,廝役奴隸,釣魚屠肉,飯牛牧羊,皆有先達,可為師表。」《文明小史》第三八回:「你也算得一方之主,為什麼要聽那陸賊的指揮?不是甘心做他的奴隸嗎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见奴隶阶级”。

Eng

  • CC-CEDICT slave
  • Cihui slave

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仆从 · 奴仆 · 奴婢 · 奴才

Từ trái nghĩa

主人