奴才

nú cainô tài

Hán Việt: nô tài · Pinyin: nú cai

Tổng quan

gia nô; nô tài.; gia nô; kẻ cam tâm làm tôi tớ cho người

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"奴材"。詈词。有鄙薄轻视之意。 2.家奴; 奴仆。 3.引申为奴性十足,甘心供人驱使﹑帮助作恶的人。 4.明清两代宦官及清代旗籍文武官员对皇帝自称奴才,清代旗籍家庭的奴仆对主人亦自称奴才。清朝皇帝对旗籍官吏有时亦以奴才称之。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.奴僕。《紅樓夢》第三二回:「這會子又叫我做,我成了你們的奴才了。」 2.罵人鄙賤之詞。《孽海花》第一八回:「況且沒有巴柄的事兒,給一個低三下四的奴才,含血噴人,自己倒站著聽風涼話兒!」 3.庸才。《晉書.卷一○一.劉元海載記》:「穎不用吾言,逆自奔潰,真奴才也。」 4.清代太監及武臣對皇帝的自稱。

Cấu tạo: 奴 (nô) + 才 (tài)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đày tớ — Tiếng tự xưng của kẻ đày tớ, hoặc kẻ thấp hèn.; kẻ nô lệ; khuốm khuỹ người được ưa chuộng,(mỉa mai) kẻ nô lệ, tôi đòi, kẻ bợ đỡ, (ngành in) chữ cỡ 7, người có phúc, cai ngục; cảnh sát, cướp đường; Này tớ — Tiếng tự xưng của kẻ đày tớ, hoặc kẻ thấp hèn.; nô lệ , nghĩa bóng: kẻ xu nịnh; 1. gia nô; nô tài. 2. gia nô; kẻ cam tâm làm tôi tớ cho người; gia nô; kẻ cam tâm làm tôi tớ cho người
  • Biên soạn 奴才 núcái n. slave (lit./fig.) M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.奴僕。《紅樓夢》第三二回:「這會子又叫我做,我成了你們的奴才了。」 2.罵人鄙賤之詞。《孽海花》第一八回:「況且沒有巴柄的事兒,給一個低三下四的奴才,含血噴人,自己倒站著聽風涼話兒!」 3.庸才。《晉書.卷一○一.劉元海載記》:「穎不用吾言,逆自奔潰,真奴才也。」 4.清代太監及武臣對皇帝的自稱。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"奴材"。詈词。有鄙薄轻视之意。 2.家奴; 奴仆。 3.引申为奴性十足,甘心供人驱使﹑帮助作恶的人。 4.明清两代宦官及清代旗籍文武官员对皇帝自称奴才,清代旗籍家庭的奴仆对主人亦自称奴才。清朝皇帝对旗籍官吏有时亦以奴才称之。
  • Kaggle Zh-Vi minion

Eng

  • Cihui slave; fig. flunkey
  • Tần suất từ n. 1. flunky; lackey 2. slave (lit./fig.) 3. a good-for-nothing; useless fellow 4. <trad.> self-reference by an official when addressing the emperor M:ge/¹míng, , ►See also ¹núcái

other

  • Nguồn khác Đày tớ
  • Nguồn khác Tiếng tự xưng của kẻ đày tớ, hoặc kẻ thấp hèn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

僕從 · 奴仆 · 奴婢 · 奴隶

Từ trái nghĩa

主人