奴才

nú cai nô tài

Hán Việt: nô tài · Pinyin: nú cai

Tổng quan

nô lệ | nghĩa bóng: kẻ xu nịnh ày tớ — Tiếng tự xưng của kẻ đày tớ, hoặc kẻ thấp hèn. nô tài nô tài ☆Đày tớ — Tiếng tự xưng của kẻ đày tớ, hoặc kẻ thấp hèn.

Cấu tạo: (nô) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nô lệ | nghĩa bóng: kẻ xu nịnh ày tớ — Tiếng tự xưng của kẻ đày tớ, hoặc kẻ thấp hèn. nô tài nô tài ☆Đày tớ — Tiếng tự xưng của kẻ đày tớ, hoặc kẻ thấp hèn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.奴僕。《紅樓夢》第三二回:「這會子又叫我做,我成了你們的奴才了。」 2.罵人鄙賤之詞。《孽海花》第一八回:「況且沒有巴柄的事兒,給一個低三下四的奴才,含血噴人,自己倒站著聽風涼話兒!」 3.庸才。《晉書.卷一○一.劉元海載記》:「穎不用吾言,逆自奔潰,真奴才也。」 4.清代太監及武臣對皇帝的自稱。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"奴材"。詈词。有鄙薄轻视之意; 家奴;奴仆; 引申为奴性十足,甘心供人驱使﹑帮助作恶的人; 明清两代宦官及清代旗籍文武官员对皇帝自称奴才,清代旗籍家庭的奴仆对主人亦自称奴才。清朝皇帝对旗籍官吏有时亦以奴才称之。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"奴材"。詈词。有鄙薄轻视之意。 2.家奴;奴仆。 3.引申为奴性十足,甘心供人驱使﹑帮助作恶的人。 4.明清两代宦官及清代旗籍文武官员对皇帝自称奴才,清代旗籍家庭的奴仆对主人亦自称奴才。清朝皇帝对旗籍官吏有时亦以奴才称之。

Eng

  • CC-CEDICT slave|fig. flunkey
  • Cihui slave; fig. flunkey

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

僕從 · 奴仆 · 奴婢 · 奴隶

Từ trái nghĩa

主人