久病牀前無孝子

cửu bệnh sàng tiền vô hiếu tử

Hán Việt: cửu bệnh sàng tiền vô hiếu tử

Tổng quan

Cấu tạo: (cửu) + (bệnh) + (sàng) + (tiền) + (vô) + (hiếu) + (tử)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 久病床前無孝子 iǔbìng chuáng qián wú xiàozǐ f.e. In cases of chronic sickness, there are no dutiful children at the bedside.