义正词严

yì zhèng cí yánnghĩa chánh từ nghiêm

Hán Việt: nghĩa chánh từ nghiêm · Pinyin: yì zhèng cí yán

Tổng quan

TỪ NGHIÊM lời lẽ đanh thép; lời lẽ nghiêm khắc; lời nghiêm nghĩa chính

新华 · Tân Hoa Đại lục

义:道理。词:言辞。道理正当公允,严肃的措词。亦作“义正辞严”、“辞严义正”、“辞严意正”、“词严理正”、“正义严辞”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

義理正當,措詞嚴厲。《醒世姻緣傳》第六八回:「狄希陳若是有正經的人,把那義正詞嚴,有綱紀的話攔阻他,難道他會插翅飛得去不成?」《官場現形記》第一七回:「魏竹岡拆開看時,不料上面寫的甚是義正詞嚴。」也作「詞嚴義正」、「辭嚴氣正」、「辭嚴義正」、「義正辭嚴」。

Cấu tạo: 義 (nghĩa) + 正 (chánh) + 詞 (từ) + 嚴 (nghiêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời lẽ chính nghĩa: lời lẽ đanh thép/lời lẽ nghiêm khắc/lời nghiêm nghĩa chính
  • Tần suất từ nghĩa chánh từ nghiêm/nghĩa chính từ nghiêm: lời lẽ chính nghĩa/lời lẽ đanh thép/lời lẽ nghiêm khắc/lời nghiêm nghĩa chính; lời lẽ đanh thép; lời lẽ nghiêm khắc; lời nghiêm nghĩa chính

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.道理正大而言词严厉。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

理直气壮

Từ trái nghĩa

强词夺理