理直气壮

lǐ zhí qì zhuànglí trực khí tráng

Hán Việt: lí trực khí tráng · Pinyin: lǐ zhí qì zhuàng

Tổng quan

KHÍ TRÁNG lẽ thẳng khí hùng; cây ngay không sợ chết đứng; vàng thật không sợ lửa; có lý chẳng sợ

新华 · Tân Hoa Đại lục

理直:理由正确、充分; 气壮:气势旺盛。理由充分,说话气势就壮。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

理由正大、充分,則氣盛而無所畏懼。《官場現形記》第一七回:「只要我們理直氣壯,怕他怎的?」《文明小史》第一○回:「辦捐一事,我是理直氣壯的,小小百姓,膽敢違旨抗官?」也作「氣壯理直」。

Cấu tạo: 理 (lí) + 直 (trực) + 氣 (khí) + 壯 (tráng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có lý và tự tin (thành ngữ)
  • Cihui mạnh dạn và tự tin vì có công lý
  • Cihui có dũng khí của niềm tin
  • Cihui chính trực và mạnh mẽ
  • Biên soạn do sth. with the assumption that justice is on one's side

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 理直:理由正确、充分; 气壮:气势旺盛。理由充分,说话气势就壮。
  • Kaggle Zh-Vi walk tall

Eng

  • Cihui 理直氣壯 ǐzhíqìzhuàng f.e. do sth. with the assumption that justice is on one's side

Đức

  • Handedict im Recht und selbstbewusst sein

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

义正词严 · 义正辞严

Từ trái nghĩa

理屈词穷