理直氣壯

lǐ zhí qì zhuàng lí trực khí tráng

Hán Việt: lí trực khí tráng · Pinyin: lǐ zhí qì zhuàng

Tổng quan

có lý và tự tin (thành ngữ) | mạnh dạn và tự tin vì có công lý | có dũng khí của niềm tin | chính trực và mạnh mẽ

Cấu tạo: (lí) + (trực) + (khí) + (tráng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có lý và tự tin (thành ngữ) | mạnh dạn và tự tin vì có công lý | có dũng khí của niềm tin | chính trực và mạnh mẽ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 理直:理由正确、充分;气壮:气势旺盛。理由充分,说话气势就壮。
  • Tân Hoa Tự Điển 理由充分,因而说话有气势。
  • Tân Hoa Tự Điển 理直理由正确、充分;气壮气势旺盛。理由充分,说话气势就壮。

Eng

  • CC-CEDICT in the right and self-confident (idiom); bold and confident with justice on one's side|to have the courage of one's convictions|just and forceful
  • Cihui 理直氣壯 ǐzhíqìzhuàng f.e. do sth. with the assumption that justice is on one's side

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

义正词严 · 义正辞严

Từ trái nghĩa

理屈词穷