乌婆计设尼童子
ô bà kế thiết ni đồng tử
Hán Việt: ô bà kế thiết ni đồng tử
Tổng quan
ô bà kế thiết ni đồng tử (菩薩)在胎藏界曼荼羅文殊菩薩之左第二位。烏婆者亞之義,即亞於端嚴(計設尼)之意也。八大童子之一。主文殊能施之德。為童子形,三髻,黃色,右手持獨股戟,左手竪大頭小三指,餘指屈,當胸,坐於赤蓮。☸
Cấu tạo: 乌 (ô) + 婆 (bà) + 计 (kế) + 设 (thiết) + 尼 (ni) + 童 (đồng) + 子 (tử)
Nghĩa
Việt
- Cihui ô bà kế thiết ni đồng tử (菩薩)在胎藏界曼荼羅文殊菩薩之左第二位。烏婆者亞之義,即亞於端嚴(計設尼)之意也。八大童子之一。主文殊能施之德。為童子形,三髻,黃色,右手持獨股戟,左手竪大頭小三指,餘指屈,當胸,坐於赤蓮。☸