烏魯克恰提縣
ô lỗ khắc kháp đề huyền
Hán Việt: ô lỗ khắc kháp đề huyền · Pinyin: wū lǔ kè qià tí xiàn
Tổng quan
huyện Ô Kháp ở Tân Cương | tên huyện ở Tân Cương từ đầu thế kỷ 20, nay gọi là Ô Kháp 烏恰縣|乌恰县
Cấu tạo: 烏 (ô) + 魯 (lỗ) + 克 (khắc) + 恰 (kháp) + 提 (đề) + 縣 (huyền)
Nghĩa
Việt
- Cihui huyện Ô Kháp ở Tân Cương | tên huyện ở Tân Cương từ đầu thế kỷ 20, nay gọi là Ô Kháp 烏恰縣|乌恰县
Eng
- CC-CEDICT Wuqia county in Xinjiang|name of county in Xinjiang from early 20th century now called Wuqia 烏恰縣|乌恰县
- Cihui Wuqia county in Xinjiang; name of county in Xinjiang from early 20th century now called Wuqia 烏恰縣|乌恰县