樂不思蜀

lè bù sī shǔ nhạc bất tư thục

Hán Việt: nhạc bất tư thục · Pinyin: lè bù sī shǔ

Tổng quan

mải mê hưởng lạc quên quê hương và trách nhiệm (thành ngữ)

Cấu tạo: (nhạc) + (bất) + (tư) + (thục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mải mê hưởng lạc quên quê hương và trách nhiệm (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 很快乐,不思念蜀国。比喻在新环境中得到乐趣,不再想回到原来环境中去。
  • Tân Hoa Tự Điển 蜀汉亡国后,后主刘禅被安置在魏国的都城洛阳。一天,司马昭问他想念不想念西蜀,他说‘此间乐,不思蜀’(见《三国志·蜀志·后主传》注引《汉晋春秋》)◇来泛指乐而忘返。

Eng

  • CC-CEDICT indulge in pleasure and forget home and duty (idiom)
  • Cihui 樂不思蜀 èbùsīshǔ f.e. indulge in pleasure and forget home and duty

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乐而忘返

Từ trái nghĩa

安不忘危