喬太守亂點鴛鴦譜
kiều thái thủ loạn điểm uyên ương phổ
Hán Việt: kiều thái thủ loạn điểm uyên ương phổ · Pinyin: qiáo tài shǒu luàn diǎn yuān yāng pǔ
Tổng quan
Cấu tạo: 喬 (kiều) + 太 (thái) + 守 (thủ) + 亂 (loạn) + 點 (điểm) + 鴛 (uyên) + 鴦 (ương) + 譜 (phổ)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鸳鸯:鸟名,比喻夫妻。乔太守审理案件时将错就错,乱点鸳鸯,将三对夫妻相互错配。比喻胡乱指挥。