九牛二虎之力

jiǔ niú èr hǔ zhī lì cửu ngưu nhị hổ chi lực

Hán Việt: cửu ngưu nhị hổ chi lực · Pinyin: jiǔ niú èr hǔ zhī lì

Tổng quan

sức mạnh phi thường (thành ngữ)

Cấu tạo: (cửu) + (ngưu) + (nhị) + (hổ) + (chi) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sức mạnh phi thường (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 九牛語本《列子.仲尼》:「吾之力者,能裂犀兕之革,曳九牛之尾。」二虎指春秋魯國的大力士管莊子刺二虎的故事,典出《戰國策.秦策二》。九牛二虎之力比喻極大的力量。元.鄭光祖《三戰呂布.楔子》:「兄弟,你不知他靴尖點地,有九牛二虎之力,休要放他小歇。」《官場現形記》第二一回:「後來又費九牛二虎之力,把個戒菸會保住,依舊做他的買賣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻很大的力气。常用于很费力才做成一件事的场合。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻很大的力量。

Eng

  • CC-CEDICT tremendous strength (idiom)
  • Cihui 九牛二虎之力 iǔniú'èrhǔ zhī lì n. tremendous effort