九牛去得一毛

jiǔ niú qù dé yī máo cửu ngưu khứ đắc nhất mao

Hán Việt: cửu ngưu khứ đắc nhất mao · Pinyin: jiǔ niú qù dé yī máo

Tổng quan

Cấu tạo: (cửu) + (ngưu) + (khứ) + (đắc) + (nhất) + (mao)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻損失極微。《二刻拍案驚奇》卷四:「只費得五百金,鉅萬家事一人獨享,豈不是九牛去得一毛,老大的便宜了?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 喻所失者少而所得甚多。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.喻所失者少而所得甚多。