乞巧

qǐ qiǎokhất xảo

Hán Việt: khất xảo · Pinyin: qǐ qiǎo

Tổng quan

cầu Chức Nữ được khéo tay thêu thùa; cầu xin Chức nữ giúp cho khéo tay canh cửi, thêu thùa (tối ngày 7-7 âm lịch, theo tục cũ, người phụ nữ bày hoa quả ở sân, cầu khấn sao cho Chức Nữ phù hộ cho mình khéo tay may vá)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧时风俗,农历七月七日夜(或七月六日夜)妇女在庭院向织女星乞求智巧,称为"乞巧"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

相傳陰曆七月七日為牽牛、織女二星相會之期,舊俗婦女此夕必備陳瓜果、鮮花、胭脂於庭中向天祭拜,以期擁有姣美的面貌; 並對月引線穿針,以期雙手靈巧,長於刺繡織布,稱為「乞巧」。南朝梁.宗懍《荊楚歲時記.七月》:「是夕,人家婦女結綵縷,穿七孔針,或以金銀鍮石為針,陳几筵酒脯瓜果於庭中以乞巧。」也作「祈巧」。

Cấu tạo: 乞 (khất) + 巧 (xảo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cầu khéo
  • VietPhrases cầu xin Chức nữ giúp cho khéo tay canh cửi, thêu thùa
  • Tần suất từ cầu Chức Nữ được khéo tay thêu thùa; cầu xin Chức nữ giúp cho khéo tay canh cửi, thêu thùa (tối ngày 7-7 âm lịch, theo tục cũ, người phụ nữ bày hoa quả ở sân, cầu khấn sao cho Chức Nữ phù hộ cho mình khéo tay may vá); cầu xin Chức nữ giúp cho khéo tay canh cửi, thêu thùa
  • Biên soạn pray for divine instruction on the seventh night of the seventh month

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相傳陰曆七月七日為牽牛、織女二星相會之期,舊俗婦女此夕必備陳瓜果、鮮花、胭脂於庭中向天祭拜,以期擁有姣美的面貌; 並對月引線穿針,以期雙手靈巧,長於刺繡織布,稱為「乞巧」。南朝梁.宗懍《荊楚歲時記.七月》:「是夕,人家婦女結綵縷,穿七孔針,或以金銀鍮石為針,陳几筵酒脯瓜果於庭中以乞巧。」也作「祈巧」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时风俗,农历七月七日夜(或七月六日夜)妇女在庭院向织女星乞求智巧,称为"乞巧"。

Eng

  • Cihui 乞巧 ǐqiǎo v.o. <trad.> pray for divine instruction on the seventh night of the seventh month
  • Tần suất từ v.o. <trad.> pray for divine instruction on the seventh night of the seventh month

Từ liên quan

Gần nghĩa

乞丐 · 乞人 · 乞伏 · 乞休 · 乞儿 · 乞命 · 乞和 · 乞士