习俗的

tập tục đích

Hán Việt: tập tục đích

Tổng quan

(thuộc) tập quán, (thuộc) tục lệ, (tôn giáo) sách ghi tục lệ (của một tu viện) thẳng, thẳng, thẳng thắn, chân thật, ngay ngắn, đều, cuộc đua hào hứng, lời mách nước từ nguồn tin đáng tin cậy (đua ngựa

Cấu tạo: 習 (tập) + 俗 (tục) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tục lệ

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi consuetudinary

Eng

  • Cihui consuetudinary

Từ liên quan

Gần nghĩa

习俗移性 · 习俗 · 習俗 · 习俗移人 · 习俗使然 · 俗的 · 習俗移人