乡土

xiāng tǔhương thổ

Hán Việt: hương thổ · Pinyin: xiāng tǔ

Tổng quan

quê cha đất tổ. quan niệm về quê cha đất tổ 鄉土風味. phong vị quê hương; hương vị quê hương

新华 · Tân Hoa Đại lục

①本乡本土; 故乡乡土气┫ⅲ乡土观念。②泛指地方毛白杨是中国最重要的一种平原造林乡土树种。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.家鄉的土地。借指家鄉。《列子.天瑞》:「有人去鄉土,離六親。」唐.項斯〈日東病僧〉詩:「已無鄉土信,起塔寺門前。」 2.民俗。如:「鄉土節目」、「鄉土氣息」。

Cấu tạo: 鄉 (hương) + 土 (thổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quê hương
  • Cihui mảnh đất quê hương
  • Cihui quê nhà
  • Cihui địa phương (của một khu vực)
  • Tần suất từ hương thổ/hương đỗ/hương độ: quê cha đất tổ; quê cha đất tổ
  • Biên soạn 鄉土 iāngtǔ* n. native soil; home village ◆attr. local; of one's native land

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.家鄉的土地。借指家鄉。《列子.天瑞》:「有人去鄉土,離六親。」唐.項斯〈日東病僧〉詩:「已無鄉土信,起塔寺門前。」 2.民俗。如:「鄉土節目」、「鄉土氣息」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①本乡本土; 故乡乡土气┫ⅲ乡土观念。②泛指地方毛白杨是中国最重要的一种平原造林乡土树种。

Eng

  • Cihui native soil; one's native land; one's hometown; local (to an area)
  • Tần suất từ 鄉土 iāngtǔ* n. native soil; home village ◆attr. local; of one's native land

Đức

  • Handedict bodenständig, lokal

Từ liên quan

Gần nghĩa

乡土的 · 乡土气地 · 乡下 · 乡井 · 乡亲 · 乡人 · 乡俗 · 乡僻