乳臭未乾

rǔ xiù wèi gān nhũ xú vị kiền

Hán Việt: nhũ xú vị kiền · Pinyin: rǔ xiù wèi gān

Tổng quan

nghĩa đen: mùi sữa chưa khô (thành ngữ) | nghĩa bóng: non nớt và thiếu kinh nghiệm | vẫn còn xanh và non chưa ráo máu đầu; hỉ mũi chưa sạch; miệng còn hôi sữa。比喻年幼無知。

Cấu tạo: (nhũ) + (xú) + (vị) + (kiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: mùi sữa chưa khô (thành ngữ) | nghĩa bóng: non nớt và thiếu kinh nghiệm | vẫn còn xanh và non chưa ráo máu đầu; hỉ mũi chưa sạch; miệng còn hôi sữa。比喻年幼無知。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻年幼無知。如:「你這乳臭未乾的傻小子,也敢與我作對?」也作「口尚乳臭」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. smell of breast milk not yet dried (idiom)|fig. immature and inexperienced; still wet behind the ears
  • Cihui lit. smell of breast milk not yet dried (idiom); fig. immature and inexperienced; still wet behind the ears

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

黄口孺子

Từ trái nghĩa

后生可畏 · 少年老成