少年老成
thiểu niên lão thành
Hán Việt: thiểu niên lão thành · Pinyin: shào nián lǎo chéng
Tổng quan
tuy trẻ nhưng tài giỏi | thiếu sức sống tuổi trẻ
Nghĩa
Việt
- Cihui tuy trẻ nhưng tài giỏi | thiếu sức sống tuổi trẻ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本漢.趙岐《三輔決錄》卷二:「韋主簿季雖少,有老成之風,昂昂如千里之駒。」比喻年紀雖輕,舉止卻成熟穩重,辦事老練。《野叟曝言》第二回:「老姪如此少年老成,豪邁不羈,吾友為不死矣。」今亦指年輕人缺乏朝氣與活力。如:「生活的擔子把他的額頭壓出皺紋,鬢角染白,三十不到的年紀,卻一副少年老成的樣子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原指人年纪虽轻,却很老练。现在也指年轻人缺乏朝气。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓年轻而稳重﹐有如阅历多的年长者。语本汉赵岐《三辅决录.韦康》"韦元将年十五﹐身长八尺五寸﹐为郡主簿。杨彪称曰'韦主簿年虽少﹐有老成之风﹐昂昂千里之驹。'"
Eng
- CC-CEDICT accomplished though young|lacking youthful vigor
- Cihui 少年老成 hàoniánlǎochéng f.e. 1. young but mature 2. young but wimpish