乳臭未干

rǔ xiù wèi gānnhũ xú vị kiền

Hán Việt: nhũ xú vị kiền · Pinyin: rǔ xiù wèi gān

Tổng quan

VỊ KIỀN, CÀN chưa ráo máu đầu; hỉ mũi chưa sạch; miệng còn hôi sữa

新华 · Tân Hoa Đại lục

臭:气味。身上的奶腥气还没有退尽。对年轻人表示轻蔑的说法。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻年幼無知。如:「你這乳臭未乾的傻小子,也敢與我作對?」也作「口尚乳臭」。

Cấu tạo: 乳 (nhũ) + 臭 (xú) + 未 (vị) + 乾 (kiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: mùi sữa chưa khô (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: non nớt và thiếu kinh nghiệm
  • Biên soạn not yet dry behind the ears

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.身上的奶腥味还没有退尽。讥刺人幼稚无知。
  • Kaggle Zh-Vi not dry behind the ears

Eng

  • Cihui lit. smell of breast milk not yet dried (idiom); fig. immature and inexperienced; still wet behind the ears

Đức

  • Handedict noch die Eierschalen hinter den Ohren haben

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

黄口孺子

Từ trái nghĩa

后生可畏 · 少年老成