乾癟
kiền biết
Hán Việt: kiền biết · Pinyin: gān biě
Tổng quan
khô quắt | khô héo | nhăn nheo 1. khô quắt; khô đét; héo; teo lại; khô xác。干而收縮,不豐滿。 墻上掛著一串串辣椒,風吹日曬,都已經乾癟了。 mấy chùm ớt treo trên tường bị gió thổi khô quắt lại. 別看他是個乾癟老頭兒,力氣可大著呢。 đừng thấy ông ấy già khô đét như vậy, nhưng vẫn còn mạnh khoẻ lắm. 2. khô khan; nhạt nhẽo; tẻ ngắt (văn chương)。(文辭等)內容貧乏,枯燥無味。
Nghĩa
Việt
- Cihui khô quắt | khô héo | nhăn nheo 1. khô quắt; khô đét; héo; teo lại; khô xác。干而收縮,不豐滿。 墻上掛著一串串辣椒,風吹日曬,都已經乾癟了。 mấy chùm ớt treo trên tường bị gió thổi khô quắt lại. 別看他是個乾癟老頭兒,力氣可大著呢。 đừng thấy ông ấy già khô đét như vậy, nhưng vẫn còn mạnh khoẻ lắm. 2. khô khan; nhạt nhẽo; tẻ ngắt…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.枯乾瘦弱。《水滸傳》第三回:「如今教洒家做了和尚,餓得乾癟了!」 2.文章內容枯燥乏味。如:「別拿你那乾癟的文章四處丟人現眼。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 干而收缩,不丰满墙上挂着一串串辣椒,风吹日晒,都已经~了ㄧ别看他是个~老头儿,力气可大着呢; (文辞等)内容贫乏,枯燥无味。
- Tân Hoa Tự Điển ①干而收缩,不丰满墙上挂着一串串辣椒,风吹日晒,都已经~了ㄧ别看他是个~老头儿,力气可大着呢。②(文辞等)内容贫乏,枯燥无味。
Eng
- CC-CEDICT dried out|wizened|shriveled
- Cihui dried out; wizened; shriveled