瞭然
liệu nhiên
Hán Việt: liệu nhiên · Pinyin: liǎo rán
Tổng quan
hiểu rõ | rõ ràng
Nghĩa
Việt
- Cihui hiểu rõ | rõ ràng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 清楚、明瞭。唐.白居易〈睡起晏坐〉詩:「了然此時心,無物可譬喻。」《三國演義》第四四回:「將軍以軍數開解,使其了然無疑,然後大事可成。」也作「瞭然」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 明白;清楚:一目~|真相如何,我也不大~。
Eng
- CC-CEDICT to understand clearly; evident
- CC-CEDICT to understand clearly|evident
- Cihui to understand clearly; evident