了然

liǎo ránliệu nhiên

Hán Việt: liệu nhiên · Pinyin: liǎo rán

Tổng quan

hiểu rõ; rõ ràng

新华 · Tân Hoa Đại lục

明白; 清楚:一目~, 真相如何,我也不大~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

清楚、明瞭。唐.白居易〈睡起晏坐〉詩:「了然此時心,無物可譬喻。」《三國演義》第四四回:「將軍以軍數開解,使其了然無疑,然後大事可成。」也作「瞭然」。

Cấu tạo: 瞭 (liệu) + 然 (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ LIỄU NHIÊN 1. Hiểu rõ. Cô Tịch Ngâm của Đan Hà Hòa thượng trong TĐT q. 4 ghi: 時人未解將爲錯、 余則了然似不迷. Người đời không biết cho là trái, Ta thì hiểu rõ tự chẳng mê. 2. Sư ni là đệ tử của Thiền sư Đại Ngu, sau khi ngộ đạo đến trụ tại Mạt Sơn. Thiền sư Quán Khê Nhàn (đã ngộ đạo nơi Tổ Lâm Tế) đi du phương đến núi này, tự nói: - Nếu tương đương thì ở, chẳng vậy thì xô ngã giường thiền. Nhàn vừa vào Tăng đường, Sư sai Thị giả đến hỏi: - Thượng toạ du phương đến hay vì Phật pháp đến? Nhàn đáp: - Vì Phật pháp đến. Sư liền lên toà. Nhàn đến tham vấn, Sư hỏi: - Hôm nay Thượng toạ rời nơi nào đến? Nhàn đáp:…
  • Biên soạn 了然 iǎorán v.p. understand; be clear

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清楚、明瞭。唐.白居易〈睡起晏坐〉詩:「了然此時心,無物可譬喻。」《三國演義》第四四回:「將軍以軍數開解,使其了然無疑,然後大事可成。」也作「瞭然」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明白; 清楚:一目~, 真相如何,我也不大~。

Eng

  • Cihui to understand clearly; evident
  • Tần suất từ 了然 iǎorán v.p. understand; be clear

Đức

  • Handedict ganz klar

other

  • Nguồn khác Cô Tịch Ngâm của Đan Hà Hòa thượng trong TĐT q
  • Nguồn khác 4 ghi: 時人未解將爲錯、 余則了然似不迷
  • Nguồn khác Người đời không biết cho là trái, Ta thì hiểu rõ tự chẳng mê
  • Nguồn khác Sư ni là đệ tử của Thiền sư Đại Ngu, sau khi ngộ đạo đến trụ tại Mạt Sơn
  • Nguồn khác Thiền sư Quán Khê Nhàn (đã ngộ đạo nơi Tổ Lâm Tế) đi du phương đến núi này, tự nói: - Nếu tương đương thì ở, chẳng vậy thì xô ngã giường thiền
  • Nguồn khác Nhàn vừa vào Tăng đường, Sư sai Thị giả đến hỏi: - Thượng toạ du phương đến hay vì Phật pháp đến? Nhàn đáp: - Vì Phật pháp đến
  • Nguồn khác Sư liền lên toà
  • Nguồn khác Nhàn đến tham vấn, Sư hỏi: - Hôm nay Thượng toạ rời nơi nào đến? Nhàn đáp: - Lộ khẩu (giao lộ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

明了 · 明白 · 清楚

Từ trái nghĩa

不明