争持

zhēng chítranh trì

Hán Việt: tranh trì · Pinyin: zhēng chí

Tổng quan

tranh chấp; giằng co; tranh chấp giằng co. chỉ vì một việc cỏn con mà hai bên giằng co nhau mãi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.争相拿着; 竞相拿出。 2.争斗﹑争执而不相让。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

爭執而相持不下。《西遊記》第一四回:「今日孫捂空不用爭持,把這虎一棒打得稀爛。」《初刻拍案驚奇》卷三:「賤婢今日山中,遇此潑花團,爭持多時,纔得了當。」也作「爭執」。

Cấu tạo: 爭 (tranh) + 持 (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không chịu nhượng bộ
  • Cihui không chịu thua
  • Biên soạn 爭持 hēngchí v. stick to one's guns

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 爭執而相持不下。《西遊記》第一四回:「今日孫捂空不用爭持,把這虎一棒打得稀爛。」《初刻拍案驚奇》卷三:「賤婢今日山中,遇此潑花團,爭持多時,纔得了當。」也作「爭執」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.争相拿着; 竞相拿出。 2.争斗﹑争执而不相让。

Eng

  • Cihui to refuse to concede; not to give in

Đức

  • Handedict Gefecht

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

争执 · 争辩 · 辩论

Từ trái nghĩa

谦让