事與願違
sự dữ nguyện vi
Hán Việt: sự dữ nguyện vi · Pinyin: shì yǔ yuàn wéi
Tổng quan
sự việc không như mong muốn (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui sự việc không như mong muốn (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 事实与愿望相反。指原来打算做的事没能做到。
- Tân Hoa Tự Điển 1.事实与愿望相违背。
Eng
- CC-CEDICT things turn out contrary to the way one wishes (idiom)
- Cihui 事與願違 hìyǔyuànwéi f.e. things go contrary to one's wishes