事与愿违
sự dữ nguyện vi
Hán Việt: sự dữ nguyện vi · Pinyin: shì yǔ yuàn wéi
Tổng quan
NGUYỆN VI làm sai ý nguyện; kết quả sự việc trái với ý muốn ban đầu; tính một đằng ra một nẻo
事实与愿望相反。指原来打算做的事没能做到。
事實和願望相違背。《文選.嵇康.幽憤詩》:「事與願違,遘茲淹留。」《文選.盧諶.贈劉琨詩》:「事與願違,當忝外役。」
Nghĩa
Việt
- Cihui sự việc không như mong muốn (thành ngữ)
- Biên soạn 事與願違 hìyǔyuànwéi f.e. things go contrary to one's wishes
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.事实与愿望相违背。
- Kaggle Zh-Vi Things go athwart
Eng
- Cihui 事與願違 hìyǔyuànwéi f.e. things go contrary to one's wishes
Đức
- Handedict etw. geht schief, etw. läuft nicht wunschgemäß