从心所欲

cóng xīn suǒ yùtòng tâm sở dục

Hán Việt: tòng tâm sở dục · Pinyin: cóng xīn suǒ yù

Tổng quan

SỞ DỤC tuỳ thích; tuỳ theo ý thích; muốn làm gì thì làm; muốn sao được vậy; thoả thích

新华 · Tân Hoa Đại lục

任凭心意,想怎样就怎样。语出《论语·为政》七十而从心所欲,不逾矩。”后也用以指代七十岁值吾师从心所欲之年。也省作从心”实已年近从心。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

完全順隨自己的心意去做事。《論語.為政》:「七十而從心所欲,不逾矩。」也作「隨心所欲」。

Cấu tạo: 從 (tòng) + 心 (tâm) + 所 (sở) + 欲 (dục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo ý mình
  • Cihui làm theo ý muốn
  • Biên soạn do as one pleases

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 任凭心意,想怎样就怎样。语出《论语·为政》七十而从心所欲,不逾矩。”后也用以指代七十岁值吾师从心所欲之年。也省作从心”实已年近从心。

Eng

  • Cihui 從心所欲 óngxīnsuǒyù f.e. do as one pleases

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

事与愿违 · 身不由己