事實勝於雄辯
sự thật thắng vu hùng biện
Hán Việt: sự thật thắng vu hùng biện · Pinyin: shì shí shèng yú xióng biàn
Tổng quan
thực tế có sức thuyết phục hơn lời nói (thành ngữ)
Cấu tạo: 事 (sự) + 實 (thật) + 勝 (thắng) + 於 (vu) + 雄 (hùng) + 辯 (biện)
Nghĩa
Việt
- Cihui thực tế có sức thuyết phục hơn lời nói (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事實的本身比強辯更具有說服力。如:「事實勝於雄辯。這回你不得不認錯了!」
Eng
- CC-CEDICT facts speak louder than words (idiom)
- Cihui 事實勝於雄辯 hìshí shèngyú xióngbiàn f.e. facts speak louder than words