事與願違
sự dữ nguyện vi
Hán Việt: sự dữ nguyện vi · Pinyin: shì yǔ yuàn wéi
Tổng quan
sự việc không như mong muốn (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui sự việc không như mong muốn (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事實和願望相違背。《文選.嵇康.幽憤詩》:「事與願違,遘茲淹留。」《文選.盧諶.贈劉琨詩》:「事與願違,當忝外役。」
Eng
- CC-CEDICT things turn out contrary to the way one wishes (idiom)
- Cihui 事與願違 hìyǔyuànwéi f.e. things go contrary to one's wishes