記憶猶新

jì yì yóu xīn kí ức do tân

Hán Việt: kí ức do tân · Pinyin: jì yì yóu xīn

Tổng quan

vẫn còn mới trong ký ức (thành ngữ) ký ức hãy còn mới mẻ。某事留在腦海中的印象很深刻,現在還記得清清楚楚,猶如剛發生的一樣。

Cấu tạo: (kí) + (ức) + (do) + (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vẫn còn mới trong ký ức (thành ngữ) ký ức hãy còn mới mẻ。某事留在腦海中的印象很深刻,現在還記得清清楚楚,猶如剛發生的一樣。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹:还。过去的事,至今印象还非常清楚,就象刚才发生的一样。
  • Tân Hoa Tự Điển 犹还。过去的事,至今印象还非常清楚,就象刚才发生的一样。

Eng

  • CC-CEDICT to remain fresh in one's memory (idiom)
  • Cihui to remain fresh in one's memory (idiom)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

历历在目 · 念念不忘

Từ trái nghĩa

事过境迁 · 浮光掠影