二十四周减行
nhị thập tứ chu giảm hành
Hán Việt: nhị thập tứ chu giảm hành
Tổng quan
nhị thập tứ chu giảm hạnh (名數)於中忍位減緣減行之時,每一周,減一行,則三十一周,為三十一之減行。其四種目之減行,攝收於減緣,故少去七減行,為二十四周減行。☸
Cấu tạo: 二 (nhị) + 十 (thập) + 四 (tứ) + 周 (chu) + 减 (giảm) + 行 (hành)
Nghĩa
Việt
- Cihui nhị thập tứ chu giảm hạnh (名數)於中忍位減緣減行之時,每一周,減一行,則三十一周,為三十一之減行。其四種目之減行,攝收於減緣,故少去七減行,為二十四周減行。☸