五體投地

wǔ tǐ tóu dì ngũ thể đầu địa

Hán Việt: ngũ thể đầu địa · Pinyin: wǔ tǐ tóu dì

Tổng quan

quỳ lạy bái phục (thành ngữ) | tôn sùng ai đó

Cấu tạo: (ngũ) + (thể) + (đầu) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quỳ lạy bái phục (thành ngữ) | tôn sùng ai đó

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 两手、两膝和头一起着地。是佛教一种最恭敬的行礼仪式。比喻佩服到了极点。
  • Tân Hoa Tự Điển 五体指两手、两膝和头。五体一起着地,是佛教最恭敬的礼节。形容对人佩服到了极点先生的道德文章,真叫人佩服得五体投地。

Eng

  • CC-CEDICT to prostrate oneself in admiration (idiom); to adulate sb
  • Cihui 五體投地 ǔtǐtóudì f.e. 1. prostrate oneself before sb. 2. deeply admire

ja

  • JMdict prostration|placing knees, hands and forehead on the ground to show utmost respect

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

心悦诚服 · 甘拜下风