心悦诚服
tâm duyệt thành phục
Hán Việt: tâm duyệt thành phục · Pinyin: xīn yuè chéng fú
Tổng quan
THÀNH PHỤC vui lòng phục tùng; thoải mái tiếp thu; thật lòng khâm phục; hoàn toàn bái phục
1.真心诚意的服从或佩服。语出《孟子.公孙丑上》"以力服人者,非心服也,力不赡也; 以德服人者,中心悦而诚服也,如七十子之服孔子也。"
語本《孟子.公孫丑上》:「以德服人者,中心悅而誠服也。」指誠心誠意的服從。元.劉時中〈端正好.眾生靈套.滾繡毬〉曲:「那問他料不齊,數不足,連櫃子一時扛去,怎教人心悅誠服。」《醒世姻緣傳》第六一回:「百姓不怕官府的時候,虧你心悅誠服的坐在監裡,獄也不反一反!」
Nghĩa
Việt
- Cihui vui vẻ chấp nhận
- Biên soạn be completely convinced
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.真心诚意的服从或佩服。语出《孟子.公孙丑上》"以力服人者,非心服也,力不赡也; 以德服人者,中心悦而诚服也,如七十子之服孔子也。"
Eng
- Cihui to submit cheerfully; to accept willingly (idiom)