心悅誠服
tâm duyệt thành phục
Hán Việt: tâm duyệt thành phục · Pinyin: xīn yuè chéng fú
Tổng quan
vui vẻ chấp nhận | tâm phục khẩu phục (thành ngữ) vui lòng phục tùng; thoải mái tiếp thu; thật lòng khâm phục; hoàn toàn bái phục。誠心誠意地服從或佩服。
Nghĩa
Việt
- Cihui vui vẻ chấp nhận | tâm phục khẩu phục (thành ngữ) vui lòng phục tùng; thoải mái tiếp thu; thật lòng khâm phục; hoàn toàn bái phục。誠心誠意地服從或佩服。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 悦:愉快,高兴;诚:硬实。由衷地高兴,真心地服气。指真心地服气或服从。
- Tân Hoa Tự Điển 1.真心诚意的服从或佩服。语出《孟子.公孙丑上》"以力服人者,非心服也,力不赡也;以德服人者,中心悦而诚服也,如七十子之服孔子也。"
- Tân Hoa Tự Điển 悦愉快,高兴;诚硬实。由衷地高兴,真心地服气。指真心地服气或服从。
Eng
- CC-CEDICT to submit cheerfully|to accept willingly (idiom)
- Cihui to submit cheerfully; to accept willingly (idiom)