五彩繽紛
ngũ thải tân phân
Hán Việt: ngũ thải tân phân · Pinyin: wǔ cǎi bīn fēn
Tổng quan
muôn màu rực rỡ (thành ngữ) | một màn phô diễn sặc sỡ
Nghĩa
Việt
- Cihui muôn màu rực rỡ (thành ngữ) | một màn phô diễn sặc sỡ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容色彩鮮豔絢麗。如:「花園裡盛開著五彩繽紛的花朵。」也作「五色繽紛」。
Eng
- CC-CEDICT all the colors in profusion (idiom); a garish display
- Cihui all the colors in profusion (idiom); a garish display