五颜六色

wǔ yán liù sèngũ nhan lục sắc

Hán Việt: ngũ nhan lục sắc · Pinyin: wǔ yán liù sè

Tổng quan

ngũ nhan lục sắc: đủ mọi màu sắc; đủ mọi màu sắc

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容色彩复杂或花样繁多。引伸为各色各样。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.形容色彩繁多。如:「春天到了,公園裡盛開著五顏六色的鮮花,美麗極了。」《鏡花緣》第一四回:「惟各人所登之雲,五顏六色,其形不一。」_x000D_ 2.各式各樣。如:「這些五顏六色的玩具,有汽車、火車、摩托車……等。」《官場現形記》第一四回:「船頭上,船尾巴上,統通插著五色旗子,也有畫八卦的,也有畫一條龍的,五顏六色,映在水裡,著實耀眼。」

Cấu tạo: 五 (ngũ) + 顏 (nhan) + 六 (lục) + 色 (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiều màu sắc
  • Cihui đủ mọi màu dưới ánh mặt trời
  • Biên soạn multicolored; variegated colors

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容色彩繁多; 各种各样。
  • Kaggle Zh-Vi all the colors of rainbow

Eng

  • Cihui multicolored; every color under the sun

Đức

  • Handedict mehrfarbig

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

五光十色 · 五彩缤纷