五光十色
ngũ quang thập sắc
Hán Việt: ngũ quang thập sắc · Pinyin: wǔ guāng shí sè
Tổng quan
(thành ngữ) sáng rực rỡ và nhiều màu sắc | đa dạng phong phú | lòe loẹt | hào nhoáng
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) sáng rực rỡ và nhiều màu sắc | đa dạng phong phú | lòe loẹt | hào nhoáng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻景色鮮麗複雜,光彩奪目。《孽海花》第一○回:「場上陳列著有錦繡的,有金銀的,五光十色,目眩神迷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容色彩鲜艳,花样繁多。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) bright and multicolored; of rich variety; dazzling; glitzy
- Cihui 五光十色 ǔguāngshísè f.e. 1. multicolored 2. multifarious