五體投地

wǔ tǐ tóu dì ngũ thể đầu địa

Hán Việt: ngũ thể đầu địa · Pinyin: wǔ tǐ tóu dì

Tổng quan

quỳ lạy bái phục (thành ngữ) | tôn sùng ai đó

Cấu tạo: (ngũ) + (thể) + (đầu) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quỳ lạy bái phục (thành ngữ) | tôn sùng ai đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本為古印度最恭敬的致敬儀式,指雙膝雙肘及頭五處著地,佛教徒沿用此禮以敬三寶。《大佛頂首楞嚴經》卷一:「阿難聞已,重復悲淚,五體投地,長跪合掌。」後比喻非常欽佩。《兒女英雄傳》第八回:「我安龍媒對你這樣的天人,只有五體投地了。」《老殘遊記》第六回:「屢聞至論,本極佩服,今日之說,則更五體投地。」

Eng

  • CC-CEDICT to prostrate oneself in admiration (idiom); to adulate sb
  • Cihui 五體投地 ǔtǐtóudì f.e. 1. prostrate oneself before sb. 2. deeply admire

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

心悦诚服 · 甘拜下风