亡羊補牢

wáng yáng bǔ láo vong dương bổ lao

Hán Việt: vong dương bổ lao · Pinyin: wáng yáng bǔ láo

Tổng quan

nghĩa đen: sửa chuồng sau khi cừu bị mất (thành ngữ) | nghĩa bóng: hành động muộn màng | muộn còn hơn không | mất bò mới lo làm chuồng

Cấu tạo: (vong) + (dương) + (bổ) + (lao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: sửa chuồng sau khi cừu bị mất (thành ngữ) | nghĩa bóng: hành động muộn màng | muộn còn hơn không | mất bò mới lo làm chuồng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亡:逃亡,丢失;牢:关牲口的圈。羊逃跑了再去修补羊圈,还不算晚。比喻出了问题以后想办法补救,可以防止继续受损失。
  • Tân Hoa Tự Điển 语出《战国策·楚策四》亡羊而补牢,未为迟也。”丢失了羊,赶快修好羊圈。比喻失误后及时补救。
  • Tân Hoa Tự Điển 亡逃亡,丢失;牢关牲口的圈。羊逃跑了再去修补羊圈,还不算晚。比喻出了问题以后想办法补救,可以防止继续受损失。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to mend the pen after sheep are lost (idiom)|fig. to act belatedly|better late than never|to lock the stable door after the horse has bolted
  • Cihui 亡羊補牢 ángyángbǔláo id. Better late than never.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

贼去关门

Từ trái nghĩa

时不我与