亡羊補牢

wáng yáng bǔ láovong dương bổ lao

Hán Việt: vong dương bổ lao · Pinyin: wáng yáng bǔ láo

Tổng quan

BỔ LAO mất bò mới lo làm chuồng; khát nước mới lo đào giếng (ví với việc đã hỏng rồi mới lo cứu chữa)

新华 · Tân Hoa Đại lục

亡:逃亡,丢失; 牢:关牲口的圈。羊逃跑了再去修补羊圈,还不算晚。比喻出了问题以后想办法补救,可以防止继续受损失。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

丟失了羊,就趕快修補羊圈,還不算晚。語本《戰國策.楚策四》:「臣聞鄙語曰:『見兔而顧犬,未為晚矣; 亡羊而補牢,未為遲也。』」比喻犯錯後及時更正,尚能補救。宋.陸游〈秋興〉詩五首之三:「懲羹吹齏豈其非,亡羊補牢理所宜。」明.沈德符《萬曆野獲編.卷一二.徐州》:「要之是舉必當亟行。若遇有事更張,不免亡羊補牢矣。」

Cấu tạo: 亡 (vong) + 羊 (dương) + 補 (bổ) + 牢 (lao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: sửa chuồng sau khi cừu bị mất (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: hành động muộn màng
  • Cihui muộn còn hơn không
  • Cihui mất bò mới lo làm chuồng
  • Biên soạn id. Better late than never

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 丟失了羊,就趕快修補羊圈,還不算晚。語本《戰國策.楚策四》:「臣聞鄙語曰:『見兔而顧犬,未為晚矣; 亡羊而補牢,未為遲也。』」比喻犯錯後及時更正,尚能補救。宋.陸游〈秋興〉詩五首之三:「懲羹吹齏豈其非,亡羊補牢理所宜。」明.沈德符《萬曆野獲編.卷一二.徐州》:「要之是舉必當亟行。若遇有事更張,不免亡羊補牢矣。」

Eng

  • JMdict locking the barn door after the horse has bolted
  • JMdict doing something too late
  • JMdict mending the pen after the sheep are lost
  • Cihui 亡羊補牢 ángyángbǔláo id. Better late than never

ja

  • JMdict 亡羊補牢(ぼうようほろう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

贼去关门

Từ trái nghĩa

时不我与